IPMs Finder


Thương hiệu Thương Hiệu

Hàng Đầu

Chất Lượng Chất Lượng

Cao Cấp

Dịch Vụ Dịch Vụ

Chuyên Nghiệp

Thị Trường Thị Trường

Toàn Cầu

[giaban] 13,050,000 [/giaban]

[mota] ADNOC VOYAGER HD Là dầu động cơ diesel hạng nặng. Nó được phát triển chủ yếu cho dòng động cơ công suất cao có sử dụng hệ thống tuốc bô tăng áp cưỡng bước hoặc không (nạp khí tự nhiên), và vạn hành trong điều kiện khắc nhiệt. Nó được sử dụng cho động cơ diesel trên các máy móc thiết bị (off-highway), hoặc các loại phương tiện vận tải (on-highway).
Bao bì:

  • Pail 20L
  • Phuy 208L
  • [/mota]

    [masp] ADNOCVOYAGERHD20W50CF4 [/masp]


    [chitiet]
    Chi Tiết Sản Phẩm
    Adnoc Voyager HD 20W50 CF4/CF là dầu động cơ Diesel tải nặng có Tuốc bô tăng áp. Là dầu động cơ diesel hạng nặng. Nó được phát triển chủ yếu cho dòng động cơ công suất cao có sử dụng hệ thống tuốc bô tăng áp cưỡng bước hoặc không (nạp khí tự nhiên), và vạn hành trong điều kiện khắc nhiệt. Nó được sử dụng cho động cơ diesel trên các máy móc thiết bị (off-highway), hoặc các loại phương tiện vận tải (on-highway).
    • Adnoc Voyager HD 20W50 CF4/CF là dầu động cơ Diesel tải nặng có Tuốc bô tăng áp
    • Đáp ứng tiêu chuẩn API CF-4/CF; Allison C3.
    • Bảo vệ động cơ tuyệt vời khỏi sự tác động của lượng lưu huỳnh cao trong nhiên liệu.
    • Kiểm soát tốt sự hình thành cặn bám ở nhiệt độ cao.
    • Cải thiện khả năng chống dính séc măng (lúp bê), sự mài mòn séc măng và xy lanh, chống cặn bám trên van và buồng đốt
    ADNOC VOYAGER HD được khuyến nghị sử dụng cho động cơ diesel công suất cao lắp trong xe ô tô, các loại máy móc cơ giới nông nghiệp và thiết bị xây dựng vận hành tại các doanh nghiệp kinh doanh đội xe và xây dựng, mà tại đó sử dụng nhiên liệu có lượng lưu huỳnh cao, và điều kiện làm việc khắc nghiệt.
    Thông số kỹ thuật cơ bản (Tham khảo chi tiết file Datasheet tại đây.)

    Vấn đề của bạn là mục tiêu của chúng tôi. Hãy gọi ngay để được phục vụ.
    Your problem, our aim. Call us now for instant customer service!


    [/chitiet]

    [tintuc] 

    Mức giá bán lẻ trong nước hôm nay (21/02/2022) là phản ánh của chuỗi tăng giá trên thị trường thế giới trong 10 ngày qua. Tức là, do chu kỳ điều chỉnh giá theo quy định 10 ngày một lần, nên khi giá thế giới tăng hoặc giảm thì giá bán lẻ trong nước có độ trễ nhất định về tốc độ điều chỉnh.

    Từ 15h hôm nay, mỗi lít xăng tăng 960 đồng, đánh dấu lần tăng giá thứ năm liên tiếp từ đầu năm.
    Sau điều chỉnh, liên Bộ Công Thương - Tài chính cho biết, giá xăng E5 RON 92 từ 15h ngày 21/2 là 25.530 đồng một lít (tăng 960 đồng); RON 95 là 26.280 đồng một lít (tăng 960 đồng).

    Thông báo tăng giá xăng dầu 21.02.2022

    Với mức tăng giá lần này, giá xăng RON 95 vượt "đỉnh" của tháng 7/2014 (26.140 đồng một lít). Trong khi đó, giá E5 RON92 chỉ thấp hơn mức "đỉnh" được lập vào thời gian này khoảng 110 đồng một lít.
    Giá các mặt hàng dầu cũng đều tăng. Dầu hoả là 19.500 đồng một lít, tăng 750 đồng. Dầu diesel là 20.800 đồng một lít, đắt hơn 940 đồng. Dầu madut là 17.930 đồng một kg, tăng 280 đồng.

    Đây là kỳ tăng thứ năm liên tiếp của giá xăng từ cuối tháng 12/2021. Như vậy, giá xăng RON 95 đã tăng 3.480 đồng so với giữa tháng 12/2021; còn E5 RON 92 đắt thêm 3.450 đồng; dầu diesel 3.470; dầu hoả 3.180 đồng.

    Tin tăng giá xăng dầu.
    [/tintuc]

    [tintuc] CUNG CẤP ĐẦY ĐỦ CÁC NHÃN HIỆU DẦU THỦY LỰC, MỌI CẤP ĐỘ NHỚT ISO VG22/32/46/68/100... CHO ĐỦ CÁC ỨNG DỤNG SỬ DỤNG TYPE HH, TYPE HM, TYPE HV. VUI LÒNG ĐIỀN THÔNG TIN CỦA ANH CHỊ ĐỂ CHÚNG TÔI LIÊN HỆ LẠI VÀ TƯ VẤN CHI TIẾT HƠN. XIN CẢM ƠN!

    Dầu động cơ
    CÁC BRANDS DẦU THỦY LỰC CUNG CẤP:
    #Castrol #Motul #Shell #TotalEnergy #Mobil #PTT #Eneos #SaigonPetro #Petronas #Petrolimex #Adnoc #Enoc #Caltex #Chevron #S4 #Nikko #Mekong #KoreaOil #Amtecoil #Anglomoil #Molykote #Fuchs #PetroCanada #Kluber #Lubriplate
    DẦU THỦY LỰC CHO CÁC ỨNG DỤNG:
  • Máy ép nhựa thủy lực
  • Máy xây dựng: Máy đào, máy xúc, máy ủi, máy ép cọc,..
  • Máy dập thủy lực
  • Xe nâng thủy lực
  • Các hệ thống thủy lực chuyên dụng khác: cầu trục, cẩu trục,..
  • CÁC CẤP ĐỘ NHỚT ISO:
    #vg32 #vg46 #vg68 #vg22 #vg15 #vg100
    LOẠI DẦU TYPE
    #HH #HM #HV #HFC #HFDU
    DẦU THỦY LỰC THAY THẾ CHO CÁC OEM BRANDS:
    #danieli #dekuma #akyapak #kiefel #keda #stierli-bieger #imcar #amob # [/tintuc]

    [tintuc] CUNG CẤP ĐẦY ĐỦ CÁC SẢN PHẨM DẦU NHỚT ĐỘNG CƠ TỪ ĐỘNG CƠ XĂNG ĐẾN ĐỘNG CƠ DẦU DIESEL, MỌI CẤP ĐỘ NHỚT TỪ ĐƠN CẤP 40 ĐẾN ĐA CẤP 50, VÀ ĐỦ Ở MỌI CẤP CHẤT LƯỢNG API SA..SN/CF-4 ĐẾN CK-4. VUI LÒNG ĐIỀN THÔNG TIN CỦA ANH CHỊ ĐỂ CHÚNG TÔI LIÊN HỆ LẠI VÀ TƯ VẤN CHI TIẾT HƠN. XIN CẢM ƠN!

    Dầu động cơ
    CÁC BRANDS DẦU ĐỘNG CƠ CUNG CẤP:
    #Castrol #Motul #Shell #TotalEnergy #Mobil #PTT #Eneos #SaigonPetro #Petronas #Petrolimex #Adnoc #Enoc #Caltex #Chevron #S4 #Nikko #Mekong #KoreaOil #Amtecoil #Anglomoil #Molykote #Fuchs #PetroCanada #Kluber #Lubriplate
    CÁC CẤP ĐỘ NHỚT SAE GRADE:
    #0W30 #5W30 #10W40 #15W40 #20W50
    CÁC CẤP ĐỘ CHẤT LƯỢNG API
    từ API SA đến API SN đối với động cơ xăng
    và từ API CA..CF-4 đến cấp CI-4/ CK-4 đối với động cơ dầu Diesel
    DẦU ĐỘNG CƠ THAY THẾ CHO CÁC OEM BRANDS:
    #honda #ford #nissan #huyndai #toyota #mitsubishi #bwm #volkswagen #audi #mercedes #jeep #deawoo #lexus #chrysler #volvo #subaru #fiat #suzuki #landrover #kia motors #daihatsu #bently #vinaxuki #mazda [/tintuc]

    [giaban] 11,500,000 [/giaban]

    [mota] Dầu thủy lực ADNOC HYDRAULIC OIL H22-150 là loại dầu thủy lực chất lượng cao được đặc chế từ dầu gốc chất lượng với hệ phụ gia chống ô xy hóa, chống rỉ, phụ gia chống mài mòn và tạo bọt khí.
    Hydraulic Oil H22-150 hoàn toàn đáp ứng yêu cầu sử dụng để thay thế cho các thương hiệu dầu thủy lực khác (click để xem chi tiết) khi dùng cho các máy móc thiết bị công nghiệp yêu cầu khắc khe về chất lượng. [/mota]

    [masp] HT00126 [/masp]


    [chitiet]
    ADNOC HYDRAULIC OIL H có dãy sản phẩm với độ nhớt từ ISO VG22 đến VG150 được phát triển cho việc sử dụng trong hầu hết các ứng dụng thủy lực công nghiệp như: máy công cụ, máy dập, các loại cẩu sử dụng trong nhà máy hoặc trên máy xây dựng,.. và nhiều loại thiết bị sử dụng truyền động thủy lực khác. Tính chất chống mài mòn giúp kéo dài tuổi thọ của bơm trong hệ thống thủy lực.
    CÁC TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH:

    • Chỉ số độ nhớt (VI) tương đối cao giúp duy trì tính chất hoạt động của dầu ổn định trong dãy nhiệt độ làm việc rộng.
    • Tối ưu hoạt động thiết bị với nhiều cấp độ nhớt thích hợp.
    • Khả năng chống ô xy hóa cực tốt khi làm việc ở các điều kiện khắc nghiệt.
    • Đảm bảo khả năng hoạt động ở nhiệt độ thấp (đến -33oC)
    • Khả năng chịu tải trọng và chống mài mòn tốt giúp bảo vệ bơm, van và các thiết bị khác trong hệ thống thủy lực.
    • Tương thích tốt với các bơm Piston sử dụng Silver-plate.
    • Bảo vệ tốt trong việc chống rỉ sét
    • Chống tạo bọt tốt và giải phóng bọt khí tạo thành nhanh chóng.
    • Tương thích tốt với các loại phốt sử dụng bên trong hệ thống thủy lực.
    • Khả năng tách nước và độ ổn định thủy phân cực tốt.
    TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CHẤP NHẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ:
    ADNOC HYDRAULIC OIL H được nghiên cứu và sản xuất với công thức đáp ứng hoàn toàn các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:
    • Sperry Vickers 35VQ25.
    • Denison HF0, and HF2 specifications.
    • Cincinnati Milacron P-68 specification (Adnoc hydraulic oil 32)
    • Cincinnati Milacron P-70 specification (Adnoc hydraulic oil 46)
    • Cincinnati Milacron P-69 specification (Adnoc hydraulic oil 68)
    • Wet Phase (II) of the Denison T6C-020 vane pump.
    • DIN 51524 Part 2 & 3
    • US Steel 127, 136
    • AFNOR NF E48-603 (HM)
    • AFNOR NF E48-690, NF E48-691 Filterability.
    CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ HÓA HỌC ĐẶC TRƯNG:

    Adnoc Hydraulic Oil H 22

    • Cấp độ nhớt ISO: VG 22
    • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
    • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.862
    • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 21
    • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 4,2
    • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 100
    • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 222
    • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -33
    • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

    Adnoc Hydraulic Oil H 32

    • Cấp độ nhớt ISO: VG 32
    • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
    • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.869
    • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 31
    • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 5,2
    • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 100
    • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 224
    • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -30
    • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

    Adnoc Hydraulic Oil H 46

    • Cấp độ nhớt ISO: VG 46
    • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
    • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.875
    • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 46
    • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 6,6
    • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 99
    • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 232
    • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -30
    • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

    Adnoc Hydraulic Oil H 68

    • Cấp độ nhớt ISO: VG 68
    • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
    • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.882
    • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 66
    • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 8,5
    • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 97
    • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 238
    • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -27
    • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

    Adnoc Hydraulic Oil H 100

    • Cấp độ nhớt ISO: VG 100
    • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
    • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.886
    • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 98
    • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 10,9
    • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 95
    • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 240
    • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -21
    • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

    Adnoc Hydraulic Oil H 150

    • Cấp độ nhớt ISO: VG 150
    • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
    • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.891
    • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 150
    • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 14,5
    • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 95
    • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 246
    • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -21
    • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5
    Lưu ý: Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện tại. Và các sản phẩm trong tương lai có thể được thay đổi đôi chút để phù hợp với yêu cầu của sản phẩm theo quy cách mới của ADNOC. Bạn có thể tham khảo chi tiết TDS dầu thủy lực Adnoc Hydraulic Oil H tại đây.

    Chuyển đổi tương đương dầu thủy lực Hydraulic Oil H với sản phẩm đồng cấp của các thương hiệu khác:

    ~ Dầu thủy lực Mobil (click để xem Datasheet)

    • Mobil DTE 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
    • Nuto H 32 & Mobil DTE 24 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Nuto H 46 & Mobil DTE 25 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Nuto H 68 & Mobil DTE 26 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Nuto H 100 & Mobil DTE 27 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực Castrol (click để xem Datasheet)

    • Castrol Hyspin AWS 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
    • Castrol Hyspin AWS 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Castrol Hyspin AWS 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Castrol Hyspin AWS 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Castrol Hyspin AWS 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực BP (click để xem Datasheet)

    • Energol HLP HM 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
    • Energol HLP HM 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Energol HLP HM 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Energol HLP HM 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Energol HLP HM 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực Shell (click để xem Datasheet)

    • Shell Tellus S2 MX 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
    • Shell Tellus S2 MX 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Shell Tellus S2 MX 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Shell Tellus S2 MX 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Shell Tellus S2 MX 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực TotalEnergy (click để xem Datasheet)

    • Total Azolla ZS 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
    • Total Azolla ZS 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Total Azolla ZS 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Total Azolla ZS 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Total Azolla ZS 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực Chevron Caltex (click để xem Datasheet)

    • Caltex Rando HD 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
    • Caltex Rando HD 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Caltex Rando HD 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Caltex Rando HD 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Caltex Rando HD 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực Motul (click để xem Datasheet)

    • Rubric HM 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
    • Rubric HM 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Rubric HM 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Rubric HM 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Rubric HM 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực Fuchs (click để xem Datasheet)

    • Renolin B 5 VG 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
    • Renolin B 10 VG 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Renolin B 15 VG 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Renolin B 20 VG 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Renolin B 30 VG 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực GS Oil (click để xem Datasheet)

    • Hydro HD 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
    • Hydro XW 32 hoặc Hydro HD 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Hydro XW 46 hoặc Hydro HD 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Hydro XW 68 hoặc Hydro HD 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Hydro XW 100 hoặc Hydro HD 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực Petrolimex (click để xem Datasheet)

    • PLC AW Hydroil HM 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • PLC AW Hydroil HM 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • PLC AW Hydroil HM 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • PLC AW Hydroil HM 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    ~ Dầu thủy lực AP Saigonpetro (click để xem Datasheet)

    • Hydraulic AW 32/ AP Hercules AW 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
    • Hydraulic AW 46/ AP Hercules AW 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
    • Hydraulic AW 68/ AP Hercules AW 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
    • Hydraulic AW 100/ AP Hercules AW 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

    Vấn đề của bạn là mục tiêu của chúng tôi. Hãy gọi ngay để được phục vụ.
    Your problem, our aim. Call us now for instant customer service!


    [/chitiet]

    [giaban] 9,500,000 [/giaban]

    [mota] Ultra Coolant là dầu máy nén khí gốc dầu PG với công thức độc đáo cho hiệu suất làm mát tuyệt vời và hiệu suất máy nén được cải thiện. Ultra Coolant là chất bôi trơn hàng đầu trong ngành, được thiết kế đặc biệt với thời gian chạy máy lên đến 8.000 giờ, tuổi thọ cao hơn hầu hết các dầu gốc poly-alpha-olefin (PAO) và gấp 8 lần tuổi thọ của chất bôi trơn thông thường. [/mota]

    [masp] Ultracoolant38459582 [/masp]


    [chitiet]
    Chi Tiết Sản Phẩm Dầu Ultracoolant 38459582

    • Tên sản phẩm: Ingersol Rand Ultracoolant
    • Mã sản phẩm: 38459582 (hay thế mã cũ #39433735)
    • Bao bì: pail 5gal (~20L)
    • Dầu gốc: PG (Polyglycol). Khả năng phân hủy sinh học và tái chế tuyệt vời, đặc điểm rất quan trọng với thị trường phát triển như EU, USA.
    • Thời gian chạy dầu nhờn lên tới 8.000 giờ, tuổi thọ cao hơn hầu hết các dầu gốc poly-alpha-olefin (PAO) và gấp 8 lần tuổi thọ của chất bôi trơn thông thường.
    Ứng dụng dầu máy nén khí Ingersoll Rand Ultra Coolant
    • Tăng cường khả năng làm mát , ổn định về mặt thời gian giúp cải thiện năng suất
    • Sản phẩm này không độc hại theo tiêu chuẩn phân loại 29CFR 19011200 của OSHA
    • Điểm chớp cháy: 271 ° C (520 ° F)
    • Đây là dầu máy nén khí Ultra Coolant IR OEM chính hãng, không phải là một chất bôi trơn thay thế.

    Vấn đề của bạn là mục tiêu của chúng tôi. Hãy gọi ngay để được phục vụ.
    Your problem, our aim. Call us now for instant customer service!


    Nhập khẩu và phân phối bởi: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MINH NGỌC
    Mã số thuế: 0312088899
    Địa chỉ: 6/9 Đề Thám, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1, T. HCM
    Điện thoại: (028) 6684 8241
    Website: https://congtyminhngoc.com/


    [/chitiet]




    [giaban] 10,500,000 [/giaban]

    [mota] Dầu Roto Xtend Duty Fluid 2901170100 cho máy nén khí Atlas Copco hoạt động đạt hiệu suất cao nhất. Có gốc dầu tổng hợp PAO và các phụ gia đặc biệt, tuổi thọ của dầu có thể kéo dài 8000h đáp ứng mọi nhu cầu bôi trơn của động cơ trong miền hoạt động rộng. Roto xtend duty fluid tăng tính ổn định của máy nén khí, giảm chi phí vận hành và tăng tuổi thọ của thiết bị. [/mota]

    [masp] RotoXtendDutyFluid2901170100 [/masp]


    [chitiet]
    Chi Tiết Sản Phẩm Dầu Roto Xtend Duty Fluid Atlas Copco 2901170100

    • Tên sản phẩm: Roto Xtend Duty Fluid
    • Mã sản phẩm: 2901170100
    • Dầu gốc: Tổng hợp PolyAlpha Olefin
    • Bao bì: thùng 5Gal (~20L)
    • Thời gian thay dầu: theo đúng khuyến nghị của NSX thiết bị (OEM) ~ 8000h tối thiểu.
    Thông số cơ bản và đặc tính của Dầu Roto Xtend Duty Fluid Atlas Copco 2901170100. Bạn có thể tham khảo chi tiết hơn Tại Đây
    • Viscosity @40oC: 46 mm2/s
    • Viscosity Index (VI): 133
    • Total Acid Number (TAN): 0,14mgKOH/g
    • Pour Point: -47oC

    Vấn đề của bạn là mục tiêu của chúng tôi. Hãy gọi ngay để được phục vụ.
    Your problem, our aim. Call us now for instant customer service!


    Nhập khẩu và phân phối bởi: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MINH NGỌC
    Mã số thuế: 0312088899
    Địa chỉ: 6/9 Đề Thám, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1, T. HCM
    Điện thoại: (028) 6684 8241
    Website: https://congtyminhngoc.com/


    [/chitiet]




    [giaban] 9,150,000 [/giaban]

    [mota] Dầu Roto Z 2908850101 dùng cho máy nén khí Atlasocopco dòng Z. Roto Z phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của dòng máy nén khí trục vít không dầu của Atlascopco, dòng Z. Công thức tối ưu hiệu suất và tăng tuổi thọ làm việc, độ tin cậy, tính ổn định và tuổi thọ thiết bị được lên mức tối đa. [/mota]

    [masp] RotoZ2908850101 [/masp]


    [chitiet]
    Chi Tiết về Sản Phẩm Dầu Roto Z 2908850101

    • Tên sản phẩm: Roto Z
    • Mã sản phẩm: 2908850101
    • Gốc dầu: tổng hợp
    • Bao bì: thùng 5gal (~20L)
    • Thời gian thay dầu: nên theo khuyến nghị của NSX máy (OEM's Manual - từ 8000h sử dụng)
    Thông số cơ bản và đặc tính của dầu Roto Z 2908850101. Bạn có thể tham khảo chi tiết hơn Tại Đây
    • Viscosity @40oC: 68mm2/s
    • Viscosity Index (VI): 133
    • Total Acid Number (TAN): 0,18mgKOH/g
    • Pour Point: -30oC

    Vấn đề của bạn là mục tiêu của chúng tôi. Hãy gọi ngay để được phục vụ.
    Your problem, our aim. Call us now for instant customer service!


    Nhập khẩu và phân phối bởi: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MINH NGỌC
    Mã số thuế: 0312088899
    Địa chỉ: 6/9 Đề Thám, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1, T. HCM
    Điện thoại: (028) 6684 8241
    Website: https://congtyminhngoc.com/


    [/chitiet]




    [giaban] 9,150,000 [/giaban]

    [mota] Dầu máy nén khí trục vít Sullube (chuyên dụng cho máy nén khí Sullair) được tổng hợp từ dầu gốc tổng hợp Polyglycol chuyên dùng cho máy nén khí trục vít Sullair, thời gian thay dầu khuyến nghị từ 8,000h đến 10,000h. [/mota]

    [masp] Sullube250022-669 [/masp]


    [chitiet]
    Sullair là thương hiệu hàng đầu thế giới sản xuất máy nén khí đa dạng công suất có thể đáp ứng toàn bộ các nhu cầu về khí nén. Tương ứng là sự đa dạng chủng loại dầu dùng cho các dòng máy họ đang cung cấp từ dầu cho máy nén khí ngâm dầu, máy di động, và cho ngành thực phẩm.

    • Tên đầy đủ: Dầu máy nén Sullube 32
    • Mã phụ tùng: Sullair 250022-669
    • Bao bì: Pail 5 Gals (~ xô 20L)
    • Thời gian thay dầu khuyến nghị: 8,000h - 10,000h
    • Dầu gốc tổng hợp: Coolant (Polyglycol base + Ester). Xem chi tiết PDS của sản phẩm tại đây.
    Tính năng sản phẩm Sullube 32:
    • ISO Viscosity Grage: 32
    • Màu sắc: Xanh nhạt
    • Flash Point: 263oC
    • Chỉ định sử dụng cho: máy nén khí trục vít chuyên dụng Sullair yêu cầu dùng Sullube 32.
    • Khuyến nghị thay dầu theo đúng thời gian quy định của nhà sản xuất thiết bị OEM.

    Vấn đề của bạn là mục tiêu của chúng tôi. Hãy gọi ngay để được phục vụ.
    Your problem, our aim. Call us now for instant customer service!


    Nhập khẩu và phân phối bởi: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MINH NGỌC
    Mã số thuế: 0312088899
    Địa chỉ: 6/9 Đề Thám, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1, T. HCM
    Điện thoại: (028) 6684 8241
    Website: https://congtyminhngoc.com/


    [/chitiet]




    [giaban] 130,000 [/giaban]

    [mota] Hạt hút ẩm Nhôm hoạt tính (Activated Alumina ) Porocel Dryocel D848 được ứng dụng phần lớn trong các hệ thống sấy khí nén kiểu Desiccant hay còn được gọi là hệ thống sấy kiểu hấp thụ.
    D848 được sản xuất tại nhà máy Porocel tại Little Rock. Do Công ty TNHH Công Nghiệp Minh Ngọc đang làm đại diện phân phối tại Việt Nam. Nhập khẩu chính ngạch và có đầy đủ chứng từ pháp lý.
    Bao bì: đóng gói dạng bao 50 Lbs (22,7kgs) hoặc flexibag 2000 Lbs (907,2 Kgs), có thể đóng trong bao bì phuy (steel drum) theo yêu cầu. [/mota]

    [masp] POROCELDRYOCELD848 [/masp]


    [chitiet]
    Hạt hút ẩm Nhôm hoạt tính Porocel Dryocel D848 là các dạng hạt hình cầu có tính đồng nhất về kích thước, không tạo bụi,.. chuyên dùng cho các ứng dụng sấy khí dạng hơi hoặc dạng lỏng. Diện tích bề mặt lớn giúp tăng khả năng hút ẩm và độ bền vật lý cao giúp hạt kéo dài thời gian sử dụng.
    Các thành phần hóa học đặc trưng của Dryocel D848:

    Các tính chất vật lý đặc trưng của Dryocel D848:
    • Surface Area: 320m2/gram
    • Total Pore Volume: 0,5 cc/gram
    • Adsorotive Capacity (R.H 60%): 22% of weight
    • Abrasion Loss: 0,2% of weight
    • Attrition (% Retained): 99,6% of weight
    • Crush Strength (5 mesh equivalent): 45lbs (20kgs)
    • Bulk Density: 47 lbs/ft3 (753kgs/m3)
    • Sizes (nominal): 1/16", 1/8", 3/16", 1/4" (1,5mm, 3mm, 5mm, 6mm)
    • System's Dew Point (replaced new with D848): -40oC - -70oC
    Xem và tải thư chỉ định phân phối của Porocel tại VN. Mọi thông tin khác liên quan đến sản phẩm vui lòng liên hệ trực tiếp NCC để được tư vấn chi tiết nhất.

    Vấn đề của bạn là mục tiêu của chúng tôi. Hãy gọi ngay để được phục vụ.
    Your problem, our aim. Call us now for instant customer service!


    Nhập khẩu và phân phối bởi: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP MINH NGỌC
    Mã số thuế: 0312088899
    Địa chỉ: 6/9 Đề Thám, P. Cầu Ông Lãnh, Q.1, T. HCM
    Điện thoại: (028) 6684 8241
    Website: https://congtyminhngoc.com/


    [/chitiet]