[giaban] 11,500,000 [/giaban]

[mota] Dầu thủy lực ADNOC HYDRAULIC OIL H22-150 là loại dầu thủy lực chất lượng cao được đặc chế từ dầu gốc chất lượng với hệ phụ gia chống ô xy hóa, chống rỉ, phụ gia chống mài mòn và tạo bọt khí.
Hydraulic Oil H22-150 hoàn toàn đáp ứng yêu cầu sử dụng để thay thế cho các thương hiệu dầu thủy lực khác (click để xem chi tiết) khi dùng cho các máy móc thiết bị công nghiệp yêu cầu khắc khe về chất lượng. [/mota]

[masp] HT00126 [/masp]


[chitiet]
ADNOC HYDRAULIC OIL H có dãy sản phẩm với độ nhớt từ ISO VG22 đến VG150 được phát triển cho việc sử dụng trong hầu hết các ứng dụng thủy lực công nghiệp như: máy công cụ, máy dập, các loại cẩu sử dụng trong nhà máy hoặc trên máy xây dựng,.. và nhiều loại thiết bị sử dụng truyền động thủy lực khác. Tính chất chống mài mòn giúp kéo dài tuổi thọ của bơm trong hệ thống thủy lực.
CÁC TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH:

  • Chỉ số độ nhớt (VI) tương đối cao giúp duy trì tính chất hoạt động của dầu ổn định trong dãy nhiệt độ làm việc rộng.
  • Tối ưu hoạt động thiết bị với nhiều cấp độ nhớt thích hợp.
  • Khả năng chống ô xy hóa cực tốt khi làm việc ở các điều kiện khắc nghiệt.
  • Đảm bảo khả năng hoạt động ở nhiệt độ thấp (đến -33oC)
  • Khả năng chịu tải trọng và chống mài mòn tốt giúp bảo vệ bơm, van và các thiết bị khác trong hệ thống thủy lực.
  • Tương thích tốt với các bơm Piston sử dụng Silver-plate.
  • Bảo vệ tốt trong việc chống rỉ sét
  • Chống tạo bọt tốt và giải phóng bọt khí tạo thành nhanh chóng.
  • Tương thích tốt với các loại phốt sử dụng bên trong hệ thống thủy lực.
  • Khả năng tách nước và độ ổn định thủy phân cực tốt.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CHẤP NHẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ:
ADNOC HYDRAULIC OIL H được nghiên cứu và sản xuất với công thức đáp ứng hoàn toàn các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:
  • Sperry Vickers 35VQ25.
  • Denison HF0, and HF2 specifications.
  • Cincinnati Milacron P-68 specification (Adnoc hydraulic oil 32)
  • Cincinnati Milacron P-70 specification (Adnoc hydraulic oil 46)
  • Cincinnati Milacron P-69 specification (Adnoc hydraulic oil 68)
  • Wet Phase (II) of the Denison T6C-020 vane pump.
  • DIN 51524 Part 2 & 3
  • US Steel 127, 136
  • AFNOR NF E48-603 (HM)
  • AFNOR NF E48-690, NF E48-691 Filterability.
CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ HÓA HỌC ĐẶC TRƯNG:

Adnoc Hydraulic Oil H 22

  • Cấp độ nhớt ISO: VG 22
  • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
  • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.862
  • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 21
  • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 4,2
  • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 100
  • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 222
  • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -33
  • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

Adnoc Hydraulic Oil H 32

  • Cấp độ nhớt ISO: VG 32
  • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
  • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.869
  • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 31
  • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 5,2
  • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 100
  • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 224
  • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -30
  • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

Adnoc Hydraulic Oil H 46

  • Cấp độ nhớt ISO: VG 46
  • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
  • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.875
  • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 46
  • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 6,6
  • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 99
  • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 232
  • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -30
  • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

Adnoc Hydraulic Oil H 68

  • Cấp độ nhớt ISO: VG 68
  • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
  • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.882
  • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 66
  • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 8,5
  • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 97
  • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 238
  • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -27
  • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

Adnoc Hydraulic Oil H 100

  • Cấp độ nhớt ISO: VG 100
  • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
  • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.886
  • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 98
  • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 10,9
  • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 95
  • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 240
  • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -21
  • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5

Adnoc Hydraulic Oil H 150

  • Cấp độ nhớt ISO: VG 150
  • Loại dầu phân loại theo ISO: Type HM
  • Tỷ trọng - Density @15oC, (Kg/L): 0.891
  • Độ nhớt động học @40oC , (cSt): 150
  • Độ nhớt động học @100oC , (cSt): 14,5
  • Chỉ số độ nhớt - Viscosity Index (VI): 95
  • Điểm chớp cháy cốc hở - Flash Point (COC), (oC): 246
  • Điểm đông đặc - Pour Point, (oC): -21
  • Trị số trung hòa - Neutralization Number, (mgKOH/g): 0,5
Lưu ý: Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện tại. Và các sản phẩm trong tương lai có thể được thay đổi đôi chút để phù hợp với yêu cầu của sản phẩm theo quy cách mới của ADNOC. Bạn có thể tham khảo chi tiết TDS dầu thủy lực Adnoc Hydraulic Oil H tại đây.

Chuyển đổi tương đương dầu thủy lực Hydraulic Oil H với sản phẩm đồng cấp của các thương hiệu khác:

~ Dầu thủy lực Mobil (click để xem Datasheet)

  • Mobil DTE 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
  • Nuto H 32 & Mobil DTE 24 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Nuto H 46 & Mobil DTE 25 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Nuto H 68 & Mobil DTE 26 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Nuto H 100 & Mobil DTE 27 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực Castrol (click để xem Datasheet)

  • Castrol Hyspin AWS 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
  • Castrol Hyspin AWS 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Castrol Hyspin AWS 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Castrol Hyspin AWS 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Castrol Hyspin AWS 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực BP (click để xem Datasheet)

  • Energol HLP HM 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
  • Energol HLP HM 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Energol HLP HM 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Energol HLP HM 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Energol HLP HM 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực Shell (click để xem Datasheet)

  • Shell Tellus S2 MX 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
  • Shell Tellus S2 MX 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Shell Tellus S2 MX 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Shell Tellus S2 MX 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Shell Tellus S2 MX 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực TotalEnergy (click để xem Datasheet)

  • Total Azolla ZS 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
  • Total Azolla ZS 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Total Azolla ZS 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Total Azolla ZS 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Total Azolla ZS 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực Chevron Caltex (click để xem Datasheet)

  • Caltex Rando HD 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
  • Caltex Rando HD 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Caltex Rando HD 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Caltex Rando HD 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Caltex Rando HD 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực Motul (click để xem Datasheet)

  • Rubric HM 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
  • Rubric HM 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Rubric HM 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Rubric HM 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Rubric HM 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực Fuchs (click để xem Datasheet)

  • Renolin B 5 VG 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
  • Renolin B 10 VG 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Renolin B 15 VG 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Renolin B 20 VG 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Renolin B 30 VG 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực GS Oil (click để xem Datasheet)

  • Hydro HD 22 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 22
  • Hydro XW 32 hoặc Hydro HD 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Hydro XW 46 hoặc Hydro HD 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Hydro XW 68 hoặc Hydro HD 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Hydro XW 100 hoặc Hydro HD 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực Petrolimex (click để xem Datasheet)

  • PLC AW Hydroil HM 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • PLC AW Hydroil HM 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • PLC AW Hydroil HM 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • PLC AW Hydroil HM 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

~ Dầu thủy lực AP Saigonpetro (click để xem Datasheet)

  • Hydraulic AW 32/ AP Hercules AW 32 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 32
  • Hydraulic AW 46/ AP Hercules AW 46 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 46
  • Hydraulic AW 68/ AP Hercules AW 68 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 68
  • Hydraulic AW 100/ AP Hercules AW 100 ~ Adnoc Hydraulic Oil H 100

Vấn đề của bạn là mục tiêu của chúng tôi. Hãy gọi ngay để được phục vụ.
Your problem, our aim. Call us now for instant customer service!


[/chitiet]